Cách đặt tên con hợp phong thủy ngũ hành tương sinh

Mỗi đứa trẻ khi sinh ra đều được đặt tên và cái tên đó sẽ theo trẻ đến hết cuộc đời. Với hy vọng một cái tên hay, ý nghĩa sẽ giúp trẻ gặp nhiều may mắn hơn trong cuộc sống, chính vì vậy mà ngày nay các bố mẹ thường đặt tên con theo ngũ hành tương sinh. Vậy các bố mẹ đã hiểu hết về Cách đặt tên con hợp phong thủy ngũ hành tương sinh

11/08/2020 | Đặt tên con năm 2021 Tân Sửu hợp tuổi trai, con gái

11/08/2020 | Đặt tên ở nhà cho bé trai siêu dễ thương và ý nghĩa

11/08/2020 | Đặt tên con trai năm 2020 Những tên đẹp, hay, ý nghĩa nhất

Cách đặt tên con hợp phong thủy ngũ hành tương sinh từ đâu mà có?

Đa số người cho rằng cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh có từ thời Tần Hán, khi đó người ta sẽ đặt tên theo phép can chi từ thời Thương Ấn kết hợp với thuyết ngũ hành làm căn cứ để đặt tên.

Cách đặt tên con hợp phong thủy ngũ hành tương sinh

Cách đặt tên con hợp phong thủy ngũ hành tương sinh

Tiếp đó đến thời Chu Tần, người ta lại phối hợp thiên can và ngũ hành để đặt ra “Tên và “Tự”. Tên tự đặt ra để tránh phạm húy với tên chính. Nguyên tắc căn bản khi đặt tên tự là làm sao giữa tên chính và tên tự  có sự liên hệ với nhau.

Và đặc biệt việc đặt tên theo ngũ hành trở nên thịnh hành vào thời nhà Tống. Vào thời nhà Tống, người ta không coi trọng bát tự mà chỉ căn cứ vào ngũ hành tương sinh để đặt tên.đặt tên theo ngũ hành tương sinh

Ngũ Hành tương sinh là gì?

Đầu tiên, chúng ta cần hiểu ngũ hành là gì? Theo phong thủy, vạn vật trên trái đất đều được sinh ra từ 5 yếu tố cơ bản, đó là Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Trong môi trường tự nhiên, 5 yếu tố này được gọi là ngũ hành.

Theo đó, 5 yếu tố Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ tạo nên thuyết ngũ hành, thuyết này bao gồm các quy luật, mối quan hệ về tương sinh, tương khắc, phản sinh, và phản khắc. Các yếu tố này tồn tại song hành với nhau, dựa trên sự tương tác qua lại, không thể phủ nhận, tách rời bất kì yếu tố nào.

Vậy ngũ hành tương sinh là gì? Nó có nghĩa là vật này bồi đắp, nuôi dưỡng, nâng đỡ cho vật kia lớn mạnh và phát triển. Vạn vật cộng hưởng, nương tựa để cùng sinh trưởng.

Ngoài tương sinh còn có tương khắc, các yếu tố này đã ảnh hưởng đến vận mệnh của mỗi một con người. Và cái tên của mỗi người cũng không nằm ngoài quy luật đó.

Ngũ hành có tương sinh và tương khắc, chúng bổ sung và hỗ trợ cho nhau

Ngũ hành có tương sinh và tương khắc, chúng bổ sung và hỗ trợ cho nhau

5 cặp tương sinh

Thủy tương sinh Mộc: Nhờ nước cây xanh mọc lên tốt tươi.

Mộc tương sinh Hỏa: Cây cỏ làm mồi nhen lửa đỏ.

Hỏa tương sinh Thổ: Tro tàn tích tụ lại khiến đất đai thêm màu mỡ.

Thổ tương sinh Kim: Đất sinh kim loại.

Kim tương sinh Thủy: Kim loại nung trong lò nóng chảy thành nước.

5 cặp tương khắc

Hỏa tương khắc Kim: Sức nóng của lò lửa nung chảy kim loại.

Kim tương khắc Mộc: Dùng kim loại rèn dao, búa chặt cây, cỏ.

Mộc tương khắc Thổ: Rễ cỏ cây đâm xuyên lớp đất dày.

Thổ tương khắc Thủy: Đất đắp đê cao ngăn được nước lũ.

Thủy tương khắc Hỏa: Nước có thể dập tắt lửa.

Nguyên tắc đặt tên trẻ theo ngũ hành tương sinh

Dựa vào những cặp tương sinh, tương khắc như nêu ở trên người ta sẽ lấy đó làm căn cứ để đặt tên cho trẻ hợp phong thủy. Đặt tên tương sinh với mệnh của trẻ để mong những điều may mắn, hạnh phúc đến với trẻ. Nếu đặt tên không hợp có thể khiến trẻ gặp nhiều trắc trở, khó khăn trong cuộc sống.

Việc đặt tên theo ngũ hành thịnh hành vào thời nhà Tống

Việc đặt tên theo ngũ hành thịnh hành vào thời nhà Tống

Đặt tên phải bổ khuyết cho tứ trụ

Tứ trụ bao gồm: Giờ sinh, ngày sinh, tháng sinh, năm sinh của trẻ. Trong mỗi trụ gồm 2 thành phần là 1 thiên can và 1 địa chi. Như vậy, tổng cộng 4 trụ sẽ có 4 Thiên Can và 4 Địa Chi (hay còn gọi là Bát tự).

Cụ thể, Thiên Can là Bính, Giáp, Ất, Đinh, Kỷ, Mậu, Canh, Nhâm, Tân, Quý. Địa chi là Sửu, Tý, Mão, Dần, Tị, Thìn, Mùi, Ngọ, Dậu, Thân, Tuất, Hợi.

Các can chi đại diện cho các hành như sau:

Hành Thổ: Mậu, Kỷ, Thìn, Tuất, Sửu, Mùi

Hành Kim: Canh, Tân, Thân, Dậu

Hành Thủy: Nhâm, Quý, Hợi, Tý

Hành Mộc: Giáp, Ất, Dần, Mão

Hành Hỏa: Bính, Đinh, Tị, Ngọ

Nếu trẻ có bát tự đầy đủ Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ thì là tốt nhất, với trường hợp không đầy đủ, thiếu hành nào thì cần đặt tên có hành đó để bổ sung. Ngoài ra, các bố mẹ có thể dùng tên đệm để bổ khuyết, nếu có từ 2 hành trở lên sẽ bị yếu.

Cân bằng về âm dương ngũ hành

Cân bằng về âm dương ngũ hành là nguyên tắc quan trọng khi đặt tên cho trẻ. Các tiếng trong tên mỗi người đều thuộc thanh bằng hoặc thanh trắc. Những tiếng thanh bằng (huyền, không) được coi là mang tính âm, còn những tiếng thanh trắc (sắc, hỏi, ngã, nặng) là mang tính dương.

Chính vì vậy khi bố mẹ đặt tên con cần chú ý cân đối giữa thanh bằng và thanh chắc, để tạo âm hưởng hài hòa, không nên đặt toàn vần bằng hoặc toàn vần trắc.

Đặt tên cho trẻ cần cân bằng về âm dương ngũ hành

Đặt tên cho trẻ cần cân bằng về âm dương ngũ hành

101 tên hay theo ngũ hành cho bé bố mẹ nên tham khảo

Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Kim

Nếu trẻ thuộc mạng Kim, khi đặt tên bố mẹ nên chọn những cái tên thuộc hành Thổ, hành Kim, và nên tránh những cái tên thuộc hành Hỏa.

Một số tên hay cho con trai mạng Kim

Bảo Nam, Quang Khải, Anh Đức, Trọng Nguyên, Đức Trung, Minh Nhật, Hải Nam, Nam Việt, Uy Vũ, Quốc Vinh, Anh Tuấn, Công Tráng, Mạnh Quân, Đức Anh, Thanh Bình, Khắc Cường, Hải Dương, Tuấn Du, Minh Đức, Quang Hải, Quốc Hưng, Gia Khánh, Văn Khánh,…

Một số tên hay cho con gái mạng Kim:

Minh Nguyệt, Khánh Ngân, Mỹ Tâm, Tố Tâm, Bảo Trâm, Ngọc Trâm, Phương Trinh, Ngọc Trinh, Thúy Vân, Cẩm Vân, Cát Phượng, Kim Anh, Ngân Anh, Trâm Anh, Tuệ Anh, Bảo Châu, Ngọc Châu, Kim Cương, Tâm Đoan, Ngọc Hân, Ngân Khánh, Phương Kiều, Hạ Vy, Thúy Vy, Kim Ánh,…

Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Mộc

Khi đặt tên cho con mạng Mộc, bố mẹ nên chọn những cái tên thuộc hành  Thủy, Mộc và nên tránh đặt tên thuộc hành Kim.

Một số tên hay cho con tra mạng Mộc

Thành Đạt, Trọng Hiếu, Trung Hiếu, Mạnh Hùng, Trung Kiên, Minh Khôi, Đăng Khôi, Bảo Long, Bảo Minh, Hoàng Minh, Mạnh Tuấn, Quốc Tuấn, Minh Tuấn, Đình Trọng, Bảo Trung, Quốc Trung,…

Một số tên hay cho con gái mạng Mộc

Quỳnh Nga, Hồng Nga, Thảo Nguyên, Phương Oanh, Kiều Oanh, Hà Phương, Thu Thủy, Thanh Thúy, Phương Thúy, Hà Vy, Tú Vy, Phương Trang, Việt An, Bảo An, Trúc Anh, Mai Anh, Minh Anh, Thảo Anh, Quỳnh Chi, Thùy Chi, Anh Đào, Mộc Miên, An Nhiên,…

Khi đặt tên phải bổ khuyết cho tứ trụ

Khi đặt tên phải bổ khuyết cho tứ trụ

Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Thủy

Với những trẻ thuộc mạng Thủy, theo luật tương sinh khi đặt tên bố mẹ nên chọn những cái tên liên quan đến hành Thủy, Kim, tránh những cái tên thuộc hành Thổ.

Một số tên hay cho con trai mạng Thủy

Minh Hợp, Quốc Hữu, Song Luân, Mạnh Tiến, Văn Toàn, Quang Toàn, Hữu Quyết, Mạnh Quyết, Đức Thắng, Đình Trọng, Anh Vũ, Quang Vũ, Thanh Đồng, Viết Cương, Quốc Hoàn, Thành Hưng,…

Một số tên hay cho con gái mạng Thủy

Thúy Ngân, Hồng Nhung, Tuyết Nhung, Hà Thu, Minh Thu, Thu Thủy, Minh Thủy, Thanh Thủy, Cát Tiên, Thủy Tiên, Khánh An, Thùy An, Hạ Băng, Băng Di, Thúy Giang, Hà Giang,…

Đặt tên cho trẻ thuộc mạng Hỏa

Theo quy luật tương sinh, với trẻ thuộc mệnh Hỏa nên chọn những cái tên liên quan đến hành Mộc, Hỏa, tránh những cái tên thuộc hành Thủy.

Một số tên hay cho con trai mạng Hỏa

Hải Lâm, Bảo Lâm, Thế Lưu, Hải Minh, Quang Nhật, Hồng Quang, Đình Sáng, Văn Thái, Xuân Thái, Quốc Thái, Hùng Vĩ, Thế Vĩ, Đức Bính, Quang Đăng, Hải Đăng, Trọng Hiệp, Quốc Hiệp, Quang Hùng, Trọng Hùng, Ngọc Huy,…

Một số tên hay cho con gái mạng Hỏa

Thu Hồng, Minh Hồng, Thu Hiền, Thanh Hiền, Phương Huyền, Diệu Huyền, Mỹ Linh, Ngọc Linh, Khánh Ly, Hoài Thương, Ngọc Dung, Xuyến Chi, Khánh Chi…

Mỗi cái tên mang theo sự kỳ vọng và những điều may mắn của bố mẹ dành cho con

Mỗi cái tên mang theo sự kỳ vọng và những điều may mắn của bố mẹ dành cho con

Đặt tên cho trẻ thuộc mệnh Thổ

Đặt tên cho bé thuộc mệnh Thổ nên liên quan đến hành Hỏa, Thổ, tránh tên liên quan đến hành Mộc.

Một số tên hay cho con trai mạng Thổ

Trung Kiên, Hoàng Kiên, Tuấn Kiệt, Hồng Đăng, Quang Đăng, Minh Nhật, Đức Nhật, Hữu Thắng, Quang Thắng, Huy Thông, Bá Thông, Hữu Thành, Duy Thành, Gia Bảo, Quốc Bảo, Ngọc Bảo, Văn Bảo, Gia Cát, Minh Châu, Ngọc Châu, Hoàng Sơn, Thái Sơn,…

Một số tên hay cho con gái mạng Thổ

Ngân Kim, Phương Kim, Bạch Kim, Lan Khuê, Ngọc Khuê, Thúy Ngân, Ngọc Ngân, Bảo Ngọc, Minh Ngọc, Phương Ngọc, Nhật Hạ, Minh Hồng, Thúy Hồng, Hồng Nhật, Đài Cát, Minh Cát, Nguyệt Cát,…

Hy vọng rằng với những thông tin trên đây, sẽ phần nào giúp các bố mẹ hiểu hơn về cách đặt tên con theo ngũ hành tương sinh, và qua đó chọn được cho con những cái tên hay, ý nghĩa, hợp phong thủy để có thể giúp bé gặp nhiều may mắn hơn trong tương lai!

Sản phụ khoa – Bệnh viện ĐKQT Thu Cúc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lưu ý: *Những thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thêm thông tin chi tiết và chính xác, vui lòng liên hệ 1900 55 88 96 hoặc 0904 970 909 để được tư vấn cụ thể.

Đặt khám để nhận chính sách tốt nhất

Lý do bạn nên chọn Bệnh viện Thu Cúc

  • Bệnh viện khách sạn hướng tới đạt chuẩn quốc tế

  • Đội ngũ giáo sư, bác sĩ giỏi trực tiếp khám

  • Cơ sở vật chất tiện nghi, thiết bị hiện đại

  • Chi phí khám hợp lý, chỉ từ 100.000đ

  • Áp dụng bảo hiểm y tế và các bảo hiểm khác

  • Chăm sóc mẹ bầu chu đáo
Tư vấn bác sĩ: 1900 55 88 96